TONboard

Shilling

tiếng lóng

Also: shillingshill

1 min readupdated 2026-06-12✏️ Suggest an edit🕑 History

Shilling là việc quảng bá thái quá một dự án, thường không tiết lộ rằng người shill đang nắm giữ token hoặc được trả tiền. Phổ biến trên Twitter, các nhóm chat Telegram và kênh YouTube.

Luật Mỹ (FTC) yêu cầu khai báo quan hệ liên kết; trong crypto quy tắc này thường bị bỏ qua.

Related terms

← All terms

Prepared by

TONboard

Support the project with a TON tip.

Comments

Posting a comment costs a small on-chain fee that keeps spam out.
  • No comments yet — be the first.